Nghĩa tiếng Việt
- Về phía gốc chéo đối diện của sân chơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a cross-court shot during practice.
/ˈkrɔsˈkɔrt/
cross-court là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về phía gốc chéo đối diện của sân chơi.
He made a cross-court shot during practice.