TanroDictionary Sổ từ

cross-court

/ˈkrɔsˈkɔrt/

Anh
0

cross-court là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về phía gốc chéo đối diện của sân chơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về phía gốc chéo đối diện của sân chơi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a cross-court shot during practice.