TanroDictionary Sổ từ

cross-cut

/ˈkrɔsˈkət/

Anh
0

cross-cut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt chéo; đường cắt chéo; Đường tắt chéo; Để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt chéo; đường cắt chéo.danh từEN-VI Dict
  2. Đường tắt chéo.danh từEN-VI Dict
  3. Để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a cross-cut across the board.

  2. Take the cross-cut behind the library.

  3. Use a cross-cut saw for the log.