Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt chéo; đường cắt chéo.danh từEN-VI Dict
- Đường tắt chéo.danh từEN-VI Dict
- Để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a cross-cut across the board.
-
Take the cross-cut behind the library.
-
Use a cross-cut saw for the log.