TanroDictionary Sổ từ

cross-examination

/ˈkrɔsɪɡˌzæməˈneɪʃən/

Anh
0

cross-examination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thẩm vấn; Cuộc thẩm vấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thẩm vấn.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc thẩm vấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawyer asked a long cross-examination.

  2. The cross-examination lasted for hours.