Nghĩa tiếng Việt
- Nhân chéo giữa hai phân số.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cross-multiply the data carefully.
/ˈkrɔsˈməltəˌplɑɪ/
cross-multiply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân chéo giữa hai phân số.
They cross-multiply the data carefully.