Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, chỗ giao nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự tạp giao, sự lai giống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We met at the cross-over by the station.
-
The farm studied a cross-over between two breeds.