Nghĩa tiếng Việt
- Mũi chéo nhau, mũi chữ thập (khâu, thêu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She learned cross-stitch from her aunt.
/ˈkrɔsˌstɪtʃ/
cross-stitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi chéo nhau, mũi chữ thập (khâu, thêu).
She learned cross-stitch from her aunt.