Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ.danh từEN-VI Dict
- Câu trả lời dí dỏm.danh từEN-VI Dict
- Tiếng xen vào (dây nói... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was some cross-talk during the meeting.
-
His cross-talk made everyone laugh.
-
The line had annoying cross-talk all morning.