TanroDictionary Sổ từ

cross-talk

/ˈkrɔsˈtɔk/

Anh
0

cross-talk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ; Câu trả lời dí dỏm; Tiếng xen vào (dây nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ.danh từEN-VI Dict
  2. Câu trả lời dí dỏm.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng xen vào (dây nói... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was some cross-talk during the meeting.

  2. His cross-talk made everyone laugh.

  3. The line had annoying cross-talk all morning.