TanroDictionary Sổ từ

cross-trade

/ˈkrɔsˌtreɪd/

Anh
0

cross-trade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company began a cross-trade route.