Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company began a cross-trade route.
/ˈkrɔsˌtreɪd/
cross-trade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.
The company began a cross-trade route.