TanroDictionary Sổ từ

crossbar exchange

/ˈkrɔsˌbɑːr ɪksˈtʃeɪndʒ/

Anh
0

crossbar exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng đài ngang dọc, tổng đài tọa độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng đài ngang dọc, tổng đài tọa độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the crossbar exchange on the desk.