Nghĩa tiếng Việt
- Đài điện thoại tự động ngang dọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crossbar office helped the team.
/ˈkrɔsˌbɑːr ˈɑːfəs/
crossbar office là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài điện thoại tự động ngang dọc.
A crossbar office helped the team.