TanroDictionary Sổ từ

crossbar system

/ˈkrɔsˌbɑːr ˈsɪstəm/

Anh
0

crossbar system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống điện thoại ngang dọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống điện thoại ngang dọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crossbar system helped the team.