Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống điện thoại ngang dọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crossbar system helped the team.
/ˈkrɔsˌbɑːr ˈsɪstəm/
crossbar system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống điện thoại ngang dọc.
A crossbar system helped the team.