Nghĩa tiếng Việt
- Người ngông; người có những ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
- Người bán lấy những thành kiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crotcheteer believed every strange rumor.
-
The crotcheteer sold odd ideas to others.
/ˈkrɑːtʃɪˌter/
crotcheteer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngông; người có những ảo tưởng; Người bán lấy những thành kiến.
The crotcheteer believed every strange rumor.
The crotcheteer sold odd ideas to others.