TanroDictionary Sổ từ

croupier

/ˈkruːpieɪ/

Anh
0

croupier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hồ lì (ở sòng bạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hồ lì (ở sòng bạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The croupier handed out the cards.