Nghĩa tiếng Việt
- Nhờ đám đông, thuê đám đông.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crowdsource.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Crowdsourcing helped the team solve the problem.
-
They are crowdsourcing ideas from many students.