/ˈkroʊˌfʊt/
crowfoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mao lương.
A yellow crowfoot grew beside the stream.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm