Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crownđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She crowned the cake with fresh berries.
/kraʊnd/
crowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crown.
She crowned the cake with fresh berries.