TanroDictionary Sổ từ

crowning

/ˈkraʊnɪŋ/

Anh
0

crowning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crown; Hoàn thiện, chu toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crown.động từEN-VI Dict
  2. Hoàn thiện, chu toàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are crowning the new champion today.

  2. This final step is the crowning moment.