Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crownđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của crowndanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của crownđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The teacher crowns the best answer with praise.