Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất quyết định; tính chất cốt yếu, tính chất chủ yếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project's crucialiti became clear at once.
/ˌkruːtʃəˈliːti/
cruciality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất quyết định; tính chất cốt yếu, tính chất chủ yếu.
The project's crucialiti became clear at once.