TanroDictionary Sổ từ

crucifixion

/ˌkruːsəˈfɪkʃn/

Anh
0

crucifixion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story ended with crucifixion.