TanroDictionary Sổ từ

crucify

/ˈkruːsɪfaɪ/

Anh
0

crucify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng đinh (một người) vào giá chữ thập; Bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn; Tự hành xác để kiềm chế (dục vọng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng đinh (một người) vào giá chữ thập.động từEN-VI Dict
  2. Bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn.động từEN-VI Dict
  3. Tự hành xác để kiềm chế (dục vọng... ).động từEN-VI Dict
  4. Trói dang tay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No one should crucify another person like that.

  2. The cold wind seemed to crucify his hands.

  3. He tried to crucify his own bad habit.

  4. They crucify the puppet with two strings.