Nghĩa tiếng Việt
- Đóng đinh (một người) vào giá chữ thập.động từEN-VI Dict
- Bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn.động từEN-VI Dict
- Tự hành xác để kiềm chế (dục vọng... ).động từEN-VI Dict
- Trói dang tay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
No one should crucify another person like that.
-
The cold wind seemed to crucify his hands.
-
He tried to crucify his own bad habit.
-
They crucify the puppet with two strings.