TanroDictionary Sổ từ

cruel

/ˈkruːəl/

Anh Thông dụng
0

cruel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn; Hiểm nghèo, tàn khốc, thảm khốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.tính từEN-VI Dict
  2. Hiểm nghèo, tàn khốc, thảm khốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a cruel fate for the poor family.

  2. She suffered from a cruel disease for many years.

  3. cruel fate

    số phận phũ phàng

  4. a cruel disease

    cơn bệnh hiểm nghèo

  5. a cruel war

    cuộc chiến tranh tàn khốc