Nghĩa tiếng Việt
- Lọ giấm, lọ dầu, lọ hồ tiêu (để ở bàn ăn).danh từEN-VI Dict
- Giá đựng các lọ dầu, giấm ((cũng) cruet stand).danh từEN-VI Dict
- Bình đựng lễ; bình đựng nước thánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cruet stood beside the salt.
-
She placed the cruet on the table.
-
The cruet played a key role.