TanroDictionary Sổ từ

cruising

/ˈkruːzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

cruising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cruise; Đi tuần tra; Đi kiếm khách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cruise.động từEN-VI Dict
  2. Đi tuần tra.tính từEN-VI Dict
  3. Đi kiếm khách.tính từEN-VI Dict
  4. Đi tiết kiệm xăng.tính từEN-VI Dict
  5. Sự tuần tra.danh từEN-VI Dict
  6. Việc đi kiếm khách (ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We are cruising along the river this evening.

  2. The cruising patrol checked the quiet streets.

  3. The cruising driver waited near the station.

  4. This car is cruising more smoothly now.

  5. The cruising covered the neighborhood before dawn.