TanroDictionary Sổ từ

crumbed

/krʌmd/

Anh
0

crumbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crumb.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crumbđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She crumbed the bread over the soup.