Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crumbđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She crumbed the bread over the soup.
/krʌmd/
crumbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crumb.
She crumbed the bread over the soup.