TanroDictionary Sổ từ

crumble

/ˈkrʌmbl/

Anh Thông dụng
0

crumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỡ vụn, đổ nát, bở; Sụp đổ, tan ra mây khói; Bẻ vụn, bóp vụn, đập vụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỡ vụn, đổ nát, bở.động từEN-VI Dict
  2. Sụp đổ, tan ra mây khói.động từEN-VI Dict
  3. Bẻ vụn, bóp vụn, đập vụn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old wall started to crumble.

  2. Their plans crumble when the rain comes.

  3. Please crumble the cookies into small pieces.

  4. to crumble one's bread

    bẻ vụn bánh mì