TanroDictionary Sổ từ

crumbly

/ˈkrəmbliː/

Anh
0

crumbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed crumbly all night.