TanroDictionary Sổ từ

crummy

/ˈkrʌmi/

Anh
0

crummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà); Nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều; Rẻ tiền, không có giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mập mạp, phốp pháp, núng nính (đàn bà).tính từEN-VI Dict
  2. Nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều.tính từEN-VI Dict
  3. Rẻ tiền, không có giá trị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crummi coat looked warm but shapeless.

  2. The old shed looked crummi and forgotten.

  3. The crummi chair broke after one use.