TanroDictionary Sổ từ

crumpet

/ˈkrʌmpɪt/

Anh
0

crumpet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh xốp; Cái đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh xốp.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a warm crumpet for breakfast.

  2. He bumped his crumpet on the door.