TanroDictionary Sổ từ

crumpled

/krˈʌmpəld/

Anh Thông dụng
0

crumpled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crumple.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crumpleđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He crumpled the receipt and dropped it.