Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crunch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is crunching dry leaves underfoot.
/ˈkrʌntʃɪŋ/
crunching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crunch.
He is crunching dry leaves underfoot.