Nghĩa tiếng Việt
- Người trình diễn, sáng tác thể loại nhạc crunk. [từ đầu thế kỉ 21]danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crunkmeister played a loud show.
/ˈkrʌŋkmaɪstə/
crunkmeister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trình diễn, sáng tác thể loại nhạc crunk. [từ đầu thế kỉ 21].
The crunkmeister played a loud show.