TanroDictionary Sổ từ

crusader

/kruːˈseɪdə(r)/

Anh
0

crusader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tham gia cuộc viễn chinh chữ thập; Tham gia cuộc vận động lớn; Quân chữ thập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham gia cuộc viễn chinh chữ thập.động từEN-VI Dict
  2. Tham gia cuộc vận động lớn.động từEN-VI Dict
  3. Quân chữ thập.danh từEN-VI Dict
  4. Người tham gia một cuộc vận động lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She crusader for better school meals.

  2. He crusader for safer streets.

  3. The crusader wore a cross on his shield.

  4. She became a crusader for clean water.