Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) loại giáp xác.tính từEN-VI Dict
- Loại tôm cua, loại giáp xác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crustacean lives in salt water.
-
The tank held a small crustacean.
/krʌˈsteɪʃn/
crustacean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) loại giáp xác; Loại tôm cua, loại giáp xác.
A crustacean lives in salt water.
The tank held a small crustacean.