TanroDictionary Sổ từ

crustacean

/krʌˈsteɪʃn/

Anh
0

crustacean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) loại giáp xác; Loại tôm cua, loại giáp xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) loại giáp xác.tính từEN-VI Dict
  2. Loại tôm cua, loại giáp xác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crustacean lives in salt water.

  2. The tank held a small crustacean.