Nghĩa tiếng Việt
- Hình vảy, dạng vảy cứng.tính từEN-VI Dict
- Có giáp, có mai.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) loại giáp xác ((như) crustacean).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crustaceous shell felt hard and dry.
-
The crustaceous skin cracked in the sun.
-
We studied a crustaceous animal today.