TanroDictionary Sổ từ

crustily

/ˈkrəstili/

Anh
0

crustily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Càu nhàu, gắt gỏng; Cộc cằn, cộc lốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Càu nhàu, gắt gỏng.DEN-VI Dict
  2. Cộc cằn, cộc lốc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He answered crustili when asked for help.

  2. She spoke crustili and left the room.