TanroDictionary Sổ từ

crustiness

/ˈkrəstinəs/

Anh
0

crustiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cứng, tính giòn; Tính càu nhàu, tính gắt gỏng; Tính cộc cằn, tính cộc lốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính cứng, tính giòn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính càu nhàu, tính gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
  3. Tính cộc cằn, tính cộc lốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crustiness of the bread was perfect.

  2. His crustiness showed when he missed breakfast.

  3. The teacher's crustiness faded after a nap.