TanroDictionary Sổ từ

crusty

/ˈkrəsti/

Anh
0

crusty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vỏ cứng; Cứng giòn; Càu nhàu, hay gắt gỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vỏ cứng.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng giòn.tính từEN-VI Dict
  3. Càu nhàu, hay gắt gỏng.tính từEN-VI Dict
  4. Cộc cằn, cộc lốc (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pie had a crusti top.

  2. The bread was crusti outside and soft inside.

  3. The crusti old man grumbled at us.

  4. She answered with a crusti tone.