TanroDictionary Sổ từ

crutched

/ˈkrətʃt/

Anh
0

crutched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi nạng; chống gậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi nạng; chống gậy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crutched man moved slowly.