TanroDictionary Sổ từ

crux

/krʌks/

Anh Thông dụng
0

crux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vấn đề nan giải, mối khó khăn; Điểm chính, cái nút, điểm then chốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vấn đề nan giải, mối khó khăn.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm chính, cái nút, điểm then chốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crux of the problem is time.

  2. We need to find the crux of the problem.

  3. the crux of the matter

    cái nút của vấn đề, điểm then chốt của vấn đề