Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của crybabydanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cry-baby started crying over a small scratch.
/kraɪˈbeɪbi/
cry-baby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết khác của crybaby.
The cry-baby started crying over a small scratch.