Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng tinh hoàn ẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surgeon treated his cryptorchidism early.
/kəˌdɪzəm/
cryptorchidism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng tinh hoàn ẩn.
The surgeon treated his cryptorchidism early.