TanroDictionary

crystal

/ˈkrɪstl/

Anh
0

crystal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thể; Pha lê; đồ pha lê; Vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thể.danh từEN-VI Dict
  2. Pha lê; đồ pha lê.danh từEN-VI Dict
  3. Vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt... ).danh từEN-VI Dict
  4. Mặt kính đồng hồ.danh từEN-VI Dict
  5. Bằng pha lê; như pha lê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave was filled with sparkling crystal.

  2. She bought a crystal vase for the table.

  3. The water was crystal clear after the storm.

  4. The watch crystal cracked on the floor.

  5. Her voice was crystal in the quiet room.