TanroDictionary Sổ từ

cu gáy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép