Nghĩa tiếng Việt
- Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.danh từWiktionary
- Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất.danh từWiktionary
- (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.danh từWiktionary
- Bổ, xới đất bằng cái cuốc.động từWiktionary
- (Thông tục) Đi bộ nhanh và thẳng một mạch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lủi như cuốc.
-
Trông gà hóa cuốc.
-
Vác cuốc ra đồng.
-
Chêm cán cuốc.
-
Chạy một cuốc xe.