TanroDictionary Sổ từ

cuốc

Việt
0

cuốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc; Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất; (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.danh từWiktionary
  2. Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất.danh từWiktionary
  3. (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.danh từWiktionary
  4. Bổ, xới đất bằng cái cuốc.động từWiktionary
  5. (Thông tục) Đi bộ nhanh và thẳng một mạch.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lủi như cuốc.

  2. Trông gà hóa cuốc.

  3. Vác cuốc ra đồng.

  4. Chêm cán cuốc.

  5. Chạy một cuốc xe.