TanroDictionary Sổ từ

cuồng

Việt
0

cuồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như điên dại; Không bình tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với điên dạitính từ いWiktionary
  2. Không bình tĩnh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dạo này, ông ta đã phát cuồng

  2. Làm gì mà cuồng lên thế?.