Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với điên dạitính từ いWiktionary
- Không bình tĩnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dạo này, ông ta đã phát cuồng
-
Làm gì mà cuồng lên thế?.
cuồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như điên dại; Không bình tĩnh.
Dạo này, ông ta đã phát cuồng
Làm gì mà cuồng lên thế?.