Nghĩa tiếng Việt
- (Thông tục) Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trộm cuỗm hết đồ đạc.
-
Con mèo cuỗm miếng thịt.
cuỗm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Thông tục) Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng.
Trộm cuỗm hết đồ đạc.
Con mèo cuỗm miếng thịt.