Nghĩa tiếng Việt
- Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.danh từWiktionary
- Điều cuộc với nhau.danh từWiktionary
- Giao hẹn về sự thách đố nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cuộc thi đấu thể thao .
-
Bóng đang trong cuộc.
-
Người ngoài cuộc.
-
Thắng cuộc.
-
Chịu thua cuộc.