TanroDictionary Sổ từ

cuộc

Việt
0

cuộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người; Điều cuộc với nhau; Giao hẹn về sự thách đố nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.danh từWiktionary
  2. Điều cuộc với nhau.danh từWiktionary
  3. Giao hẹn về sự thách đố nào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cuộc thi đấu thể thao .

  2. Bóng đang trong cuộc.

  3. Người ngoài cuộc.

  4. Thắng cuộc.

  5. Chịu thua cuộc.