TanroDictionary Sổ từ

cuội

Việt
0

cuội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ sỏi lớn; Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết; Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ sỏi lớn.danh từWiktionary
  2. Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết.danh từWiktionary
  3. Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích.danh từWiktionary
  4. Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật.advWiktionary

Ví dụ

  1. Rải cuội trên lối.

  2. Cuội tới cung mây (Hồ Xuân Hương)

  3. Cuội.

  4. Nó hay nói cuội, tin sao được.