Nghĩa tiếng Việt
- Thứ sỏi lớn.danh từWiktionary
- Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết.danh từWiktionary
- Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích.danh từWiktionary
- Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật.advWiktionary
Ví dụ
-
Rải cuội trên lối.
-
Cuội tới cung mây (Hồ Xuân Hương)
-
Cuội.
-
Nó hay nói cuội, tin sao được.