TanroDictionary Sổ từ

cub-hunting

/ˈkəbˈhəntin/

Anh
0

cub-hunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đi săn cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc đi săn cáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The club planned cub-hunting for the weekend.